băng giá
Định nghĩa
Danh từ:
- Lớp băng mỏng, tinh thể băng hình thành trên bề mặt do nhiệt độ xuống rất thấp: "băng giá" chỉ hiện tượng nước đóng băng thành những lớp mỏng, tinh thể trên mặt đất, cây cỏ, vật thể khi trời lạnh giá.
- Thời tiết hoặc điều kiện có sự hiện diện của băng do nhiệt độ đóng băng: "băng giá" cũng dùng để chỉ tình trạng thời tiết lạnh đến mức gây ra hiện tượng đóng băng.
Tính từ:
- Rất lạnh, lạnh như băng, lạnh đến mức có thể đóng băng: Dùng để miêu tả nhiệt độ, thời tiết hoặc không khí cực kỳ lạnh.
- (Nghĩa bóng) Lạnh lùng, vô cảm, không có chút tình cảm ấm áp nào: Dùng để miêu tả thái độ, tâm trạng hoặc bầu không khí thiếu hẳn sự ấm áp, thân thiện.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Sáng sớm, băng giá phủ trắng trên những ngọn cỏ. (Vào sáng sớm, sương giá phủ trắng trên những ngọn cỏ.)
- Vùng núi cao thường xuyên chìm trong băng giá. (Vùng núi cao thường xuyên chìm trong giá lạnh.)
Tính từ:
- Thời tiết băng giá khiến mọi người không muốn ra ngoài. (Thời tiết băng giá khiến mọi người không muốn ra ngoài.)
- Ánh mắt anh ấy lạnh lẽo và băng giá. (Ánh mắt của anh ấy lạnh lẽo và băng giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Miền băng giá": vùng đất lạnh giá, thường xuyên có băng tuyết.
- Những chú chim cánh cụt sống ở miền băng giá phương Nam. (Những chú chim cánh cụt sống ở vùng đất băng giá phương Nam.)
"Cõi lòng băng giá": (nghĩa bóng) trái tim lạnh lùng, vô cảm.
- Sau biến cố, cõi lòng cô như đóng thành một khối băng giá. (Sau biến cố, trái tim cô như đóng thành một khối băng giá.)
Biến thể và từ gần giống
Giá rét (danh từ): thời tiết rất lạnh, có thể gây ra sương giá.
- Đợt giá rét kéo dài suốt tuần. (Đợt rét kéo dài suốt tuần.)
Băng tuyết (danh từ): chỉ chung hiện tượng băng và tuyết.
- Đường đèo phủ đầy băng tuyết. (Con đường đèo phủ đầy băng tuyết.)
Từ đồng nghĩa
- Giá lạnh: lạnh buốt, lạnh đến mức có sương giá (thường dùng cho thời tiết).
- Băng tuyết: có băng và tuyết (chỉ hiện tượng tự nhiên cụ thể hơn).
Từ trái nghĩa
- Ấm áp: có nhiệt độ vừa phải, dễ chịu; (nghĩa bóng) tràn đầy tình cảm.
- Nóng bức: có nhiệt độ cao, nóng.
Thành ngữ liên quan
Lạnh như băng: rất lạnh, thường dùng để chỉ nhiệt độ cơ thể hoặc thái độ.
- Tay chân cô ấy lạnh như băng. (Tay chân cô ấy lạnh như băng.)
Lòng lang dạ thú: (nghĩa bóng tương đồng về sự vô cảm) chỉ sự độc ác, nhẫn tâm, không phải là sự lạnh lùng thông thường.
- Hắn ta có lòng lang dạ thú, chẳng chút động lòng thương. (Hắn ta có lòng lang dạ thú, chẳng chút động lòng thương.)